Dịch nghĩa:
十字キーを上へ!するとBGMが変わり、背景は魔王の居城へ・・・。
Nhấn phím mũi tên lên và nhạc nền cũng thay đổi, lấy bối cảnh là lâu đài của Ma vương.
Từ vựng:
Hán tự:
十
Thập
mười
字
Tự
chữ; từ
上
Thượng
trên
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
背
Bối
chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
王
Vương
vua; cai trị; đại gia
居
Cư
cư trú
城
Thành
lâu đài