Dịch nghĩa:

Hồ Towada nổi tiếng với vẻ đẹp của nó.

Hán tự:

Thập mười
Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Điền ruộng lúa
Hồ hồ
Mỹ vẻ đẹp; đẹp
Hữu sở hữu; có
Danh tên; nổi tiếng