Dịch nghĩa:

Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Hán tự:

Thập mười
Nhất một
Nhị hai
Tam ba
Tứ bốn
Ngũ năm
Lục sáu
Thất bảy
Bát tám; bộ tám (số 12)
Cửu chín