Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
十分
じゅっぷん
に
睡眠
すいみん
を
取
と
りなさいといわれました。
Tôi được yêu cầu phải ngủ đủ giấc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
睡眠
すいみん
giấc ngủ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
取
Thủ
lấy; nhận