Dịch nghĩa:

Mười học sinh bị bắt quả tang gian lận.

Hán tự:

Thập mười
Nhân người
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Bộ bắt; bắt giữ