Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
は
父
ちち
に、タバコをやめなさいと
忠告
ちゅうこく
した。
Bác sĩ đã khuyên bố tôi nên bỏ thuốc lá.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
父
ちち
cha
為さる
なさる
làm
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
為る
する
làm
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
父
Phụ
cha
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo