Dịch nghĩa:

Bác sĩ đã kiểm tra đứa trẻ và nói rằng nó khỏe mạnh.

Hán tự:

Y bác sĩ; y học
Giả người
Tử trẻ em
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Khang an nhàn; hòa bình
Ngôn nói; từ