Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
にもらった
薬
くすり
を
飲
の
むのを
忘
わす
れないで。
Đừng quên uống thuốc bác sĩ đã kê.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
貰う
もらう
nhận; lấy
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
薬
Dược
thuốc; hóa chất
飲
Ẩm
uống
忘
Vong
quên