Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
たる
者
しゃ
は
最新
さいしん
の
医学
いがく
の
発達
はったつ
についていくべきだ。
Người làm bác sĩ phải theo kịp sự phát triển mới nhất của y học.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
者
もの
người
最新
さいしん
Mới nhất
医学
いがく
y học
発達
はったつ
phát triển; tăng trưởng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
新
Tân
mới
学
Học
học; khoa học
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được