Dịch nghĩa:
勤務中なのに職員の目を盗んでインターネットに耽溺する。
Dù đang trong giờ làm việc nhưng vẫn lén lút lướt internet.
Từ vựng:
Hán tự:
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
務
Vụ
nhiệm vụ
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
職
Chức
công việc; việc làm
員
Viên
nhân viên; thành viên
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
耽
Đam
nghiện; say mê
溺
Nịch
chết đuối; đắm chìm