Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
動物
どうぶつ
の
世話
せわ
をするのがとても
楽
たの
しいんです。
Chăm sóc động vật rất thú vị.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
動物
どうぶつ
động vật
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
迚も
とても
rất; cực kỳ
楽しい
たのしい
vui vẻ
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái