Dịch nghĩa:
勉強するときはイヤホンで音楽を聴きます。
Khi học tôi thường nghe nhạc bằng tai nghe.
Từ vựng:
Hán tự:
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận