Dịch nghĩa:
「割り勘にしましょう。」「そうは思いません。このデートはあなたが誘ったのだから。」
"Chúng ta nên chia đôi tiền nhé." - "Tôi không nghĩ vậy. Bạn là người rủ tôi đi."
Từ vựng:
Hán tự:
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
勘
Khám
trực giác; cảm nhận; kiểm tra
思
Tư
nghĩ
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi