Dịch nghĩa:

Đồng phục tước đi quyền lựa chọn quan trọng về trang phục của giới trẻ.

Hán tự:

Chế hệ thống; luật
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Đại lớn; to
Thiết cắt; sắc bén
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thước chọn; lựa chọn; bầu chọn; thích
Nhược trẻ; nếu
Giả người
Đoạt cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt