Dịch nghĩa:
利口な学生であればそのような事はしないだろう。
Học sinh thông minh sẽ không làm những điều như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
口
Khẩu
miệng
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
事
Sự
sự việc; lý do