Dịch nghĩa:

Ba toa cuối của tàu đã bị hư hại nặng.

Hán tự:

Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Hậu sau; phía sau; sau này
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
Thương vết thương; tổn thương
Thụ nhận; trải qua