Dịch nghĩa:

Tỷ lệ tử vong trên 1000 người sinh ra được thể hiện trong Hình 13.1.

Hán tự:

Xuất ra ngoài
Sinh sinh; cuộc sống
Số số; sức mạnh
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Tử chết
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Đồ bản đồ; kế hoạch
Thị chỉ ra; biểu thị