Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出版
しゅっぱん
から
一年
いちねん
たっていない
本
ほん
を
決
けっ
して
読
よ
んではいけない。
Đừng bao giờ đọc một cuốn sách chưa đầy một năm kể từ khi xuất bản.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
出版
しゅっぱん
xuất bản
一
いち
một; 1
年
ねん
năm
本
ほん
sách; tập; kịch bản
決して
けっして
không bao giờ; không hề
読む
よむ
đọc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
版
Bản
khối in; bản in; phiên bản; ấn tượng; nhãn
一
Nhất
một
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
読
Độc
đọc