Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出来
でき
ない
問題
もんだい
は
飛
と
ばして
前
まえ
に
進
すす
みなさい。
Bỏ qua những câu hỏi không làm được và tiếp tục tiến lên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
飛ばす
とばす
làm bay; phóng đi
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
為さる
なさる
làm
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
前
Tiền
phía trước; trước
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ