Dịch nghĩa:

Thả diều có thể gây nguy hiểm.

Hán tự:

Diều diều; (kokuji)
Dương nâng; khen ngợi
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Bạn đồng hành; đi cùng; mang theo; bạn đồng hành
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Tính giới tính; bản chất