Dịch nghĩa:

Tôi hy vọng "thời kỳ mùa đông" sẽ trở thành chất xúc tác cho cải cách đại học.

Hán tự:

Đông mùa đông
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Khởi thức dậy
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Tề liều; thuốc
nghĩ