Dịch nghĩa:

Mỗi khi đến mùa đông, cha tôi lại đi làm ăn xa ở Tokyo.

Hán tự:

Đông mùa đông
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Phụ cha
Đông đông
Kinh kinh đô
Xuất ra ngoài
Giá thu nhập; công việc; kiếm tiền
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng