Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
写真
しゃしん
が
撮
と
れるほど
明
あか
るくはありません。
Không đủ sáng để chụp ảnh.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
撮れる
とれる
Được chụp
明るい
あかるい
sáng; sáng sủa; có ánh sáng tốt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh
明
Minh
sáng; ánh sáng