撮れる [Toát]
とれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
Được chụp
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từTự động từ
📝 thể khả năng của 撮る
Có thể chụp
🔗 撮る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
写真が撮れるほど明るくはありません。
Không đủ sáng để chụp ảnh.
トムの携帯は写真も撮れる。
Điện thoại di động của Tom cũng có thể chụp ảnh.
この写真、すごくよく撮れてますよ。
Bức ảnh này chụp rất đẹp.
このボタンを押すだけで写真が撮れます。
Chỉ cần bấm nút này, bạn sẽ chụp được ảnh.
あの彼の写真は実物より悪く撮れている。
Bức ảnh của anh ấy trông xấu hơn người thật.
「この写真の出来栄えどう?」「綺麗に撮れてるよ」
"Bức ảnh này chụp ra sao nhỉ?" "Chụp đẹp lắm."
公園で見かけたリスを写真に収めようとしたが、すばしっこくて一枚もいいのが撮れなかった。
Tôi định chụp một chú sóc mà tôi trông thấy trong công viên, nhưng nó quá nhanh nhẹn nên tôi không thể chụp nổi một tấm ảnh.