Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冗談
じょうだん
にしろ、
恐怖
きょうふ
からにしろ、
決
けっ
してうそを
言
い
うな。
Dù là đùa hay là sợ hãi, đừng bao giờ nói dối.
Ngữ pháp:
A にしろ B にしろ (A nishiro B nishiro)
Diễn tả ý nghĩa 'dù là A hay B'; 'bất kể A hay B'.
JLPT N1
Từ vựng:
冗談
じょうだん
trò đùa; chuyện cười; câu chuyện hài hước
為る
する
làm
恐怖
きょうふ
sợ hãi; kinh hoàng; thất vọng; hoảng loạn
決して
けっして
không bao giờ; không hề
言う
いう
nói
Hán tự:
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện
恐
Khủng
sợ hãi
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
言
Ngôn
nói; từ