Dịch nghĩa:

Tất cả các binh sĩ đều có bản đồ của khu vực đó.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Viên nhân viên; thành viên
Địa đất; mặt đất
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
Đồ bản đồ; kế hoạch
Trì cầm; giữ