Dịch nghĩa:

Trong công viên, có người thì ngồi trên ghế bành, có người thì đi dạo quanh quanh.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Nhân người
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân