Dịch nghĩa:

Nhìn chung, người dân ủng hộ cải cách chính trị.

Hán tự:

Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được