Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
入院
にゅういん
中
ちゅう
の
祖母
そぼ
のお
見舞
みま
いに
行
い
くんです。
Tôi đang đi thăm bà ngoại ở bệnh viện.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
入院中
にゅういんちゅう
đang nằm viện
祖母
そぼ
bà nội; bà ngoại
お見舞い
おみまい
thăm người bệnh; hỏi thăm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
院
Viện
viện; đền
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
母
Mẫu
mẹ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng