お見舞い [Kiến Vũ]

お見舞 [Kiến Vũ]

おみまい

Danh từ chung

thăm người bệnh; hỏi thăm

JP: 彼女かのじょのお見舞みまいにこうよ。

VI: Chúng ta hãy đi thăm cô ấy.

🔗 見舞い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

見舞みまいありがとう。
Cảm ơn bạn đã đến thăm.
暑中しょちゅう見舞みまもうげます。
Chúc mát mẻ trong mùa hè.
かえりにトムのお見舞みまいにかない?
Ghé thăm Tom trên đường về nhé?
叔父おじさんのお見舞みまいで病院びょういんきました。
Tôi đã đến bệnh viện thăm bác.
友達ともだちのお見舞みまいにくところなんです。
Tôi đang trên đường đi thăm bạn bị ốm.
先日せんじつわたしたちはかれのおにいさんをお見舞みまいにいった。
Hôm qua, chúng tôi đã đi thăm anh trai của anh ấy.
入院にゅういんした友達ともだちのお見舞みまいをしています。
Tôi đang thăm hỏi bạn bè ở bệnh viện.
病気びょうきのことをってたら、お見舞みまいにったのに。
Nếu biết bạn ấy bệnh, tôi đã đến thăm rồi.
入院にゅういんちゅう祖母そぼのお見舞みまいにくんです。
Tôi đang đi thăm bà ngoại ở bệnh viện.
入院にゅういんちゅうかれのお見舞みまいにってきたんだ。
Tôi đã đi thăm Tom khi anh ấy đang nhập viện.