入院中 [Nhập Viện Trung]
にゅういんちゅう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
đang nằm viện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは入院中なの。
Tom đang nhập viện.
トムは入院中だった。
Tom đang nằm viện.
入院中なんです。
Tôi đang nhập viện.
彼女は今入院中である。
Cô ấy đang nằm viện.
トムは今入院中だ。
Hiện tại Tom đang nhập viện.
トムって、入院中なの?
Tom đang nhập viện à?
その本なら、入院中に読んだよ。
Tôi đã đọc cuốn sách đó khi nằm viện.
彼女は今、入院中だそうだ。
Nghe nói cô ấy đang nhập viện.
トムは今入院中だそうです。
Nghe nói Tom đang nhập viện.
入院中はタバコを止めなければならなかった。
Tôi phải bỏ thuốc lá trong khi nhập viện.