Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
入学
にゅうがく
試験
しけん
に
合格
ごうかく
するためにあらゆる
努力
どりょく
をするつもりだ。
Tôi sẽ nỗ lực hết sức để đậu kỳ thi vào trường.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
入学試験
にゅうがくしけん
kỳ thi tuyển sinh
合格
ごうかく
đỗ (kỳ thi); đỗ; thành công; đạt điểm đỗ
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
学
Học
học; khoa học
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực