Dịch nghĩa:
入り江には、小さいヨットよりもキャビン付きの大きめのヨットの方がたくさんあるんだ。
Ở vịnh có nhiều du thuyền lớn hơn là thuyền buồm nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
江
Giang
lạch; vịnh nhỏ
小
Tiểu
nhỏ
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
大
Đại
lớn; to
方
Phương
hướng; người; lựa chọn