キャビン
ケビン

Danh từ chung

buồng lái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

両親りょうしんはキャビンアテンダントになるのに賛成さんせいなんですか?
Bố mẹ bạn có đồng ý cho bạn làm tiếp viên hàng không không?
には、ちいさいヨットよりもキャビンきのおおきめのヨットのほうがたくさんあるんだ。
Ở vịnh có nhiều du thuyền lớn hơn là thuyền buồm nhỏ.

Từ liên quan đến キャビン