Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
光陰
こういん
矢
や
のごとしと
言
い
うのをよく
耳
みみ
にする。
Tôi thường nghe nói "Thời gian trôi nhanh như mũi tên".
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
光陰
こういん
thời gian; thời gian trôi qua
矢
や
mũi tên
言う
いう
nói
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
陰
Âm
bóng tối; âm
矢
Thỉ
mũi tên
言
Ngôn
nói; từ
耳
Nhĩ
tai