Dịch nghĩa:
光の速度は音の速度よりずっと大きい。
Tốc độ ánh sáng lớn hơn nhiều so với tốc độ âm thanh.
Từ vựng:
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
大
Đại
lớn; to