Dịch nghĩa:

Bố tôi đã than phiền rằng ông ấy bận rộn suốt từ tuần trước.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Chu tuần
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Phụ cha
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Câu cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
Ngôn nói; từ