Dịch nghĩa:

Giáo viên cười phá lên khi nghe câu trả lời sai của học sinh.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Đáp giải pháp; câu trả lời
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Tiếu cười