Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã rất công bằng khi chấm bài thi của chúng tôi.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Thải hái; lấy; mang về; tiếp nhận
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Thời thời gian; giờ
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Chính chính xác; công bằng