Dịch nghĩa:

Giáo viên không ngại giải thích lại vấn đề.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Hiềm không thích; ghét; căm ghét