Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
が
話
はな
している
途中
とちゅう
で、
話
はな
してはいけないはずだよ。
常識
じょうしき
だよ。
Không nên nói chuyện khi giáo viên đang giảng, đó là lẽ thường.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
途中
とちゅう
trên đường; trên lộ trình
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
常識
じょうしき
thường thức; lẽ thường; kiến thức chung; kiến thức tổng quát; thực hành chung; thực hành được chấp nhận; phép xã giao
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
途
Đồ
tuyến đường; con đường
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
常
Thường
thông thường
識
Thức
phân biệt; biết