Dịch nghĩa:

"Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay. Tôi thấy hồi hộp quá," Haku nói.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Thừa lên xe; nhân
lần đầu; bắt đầu
Khẩn căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Bác tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ