Dịch nghĩa:

Tôi không tin tưởng những gì hắn nói.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng
Ngôn nói; từ
Tín niềm tin; sự thật
Dụng sử dụng; công việc