Dịch nghĩa:
僕はテレビを見るよりもラジオを聞くほうが好きだ。
Tôi thích nghe radio hơn là xem TV.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó