Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
の
宿題
しゅくだい
ここに
置
お
いて
行
い
ってもいい?
Tôi có thể để bài tập về nhà của mình ở đây được không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
此処
ここ
đây
置く
おく
đặt; để
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng