Dịch nghĩa:

Tên tôi khi viết ra có tới 50 nét nên việc viết rất phiền phức.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Thượng trên
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thư viết
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng