Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
の
住所
じゅうしょ
はまだわからないよ。だがら、
友達
ともだち
んちに
泊
と
まるんだ。
Tôi vẫn chưa biết địa chỉ nhà mình. Vì vậy, tôi sẽ ngủ nhờ nhà bạn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
未だ
まだ
vẫn
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu