Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
のおばあちゃんは、
93歳
きゅうじゅうさんさい
です。おばあちゃんが
初
はじ
めてFacebookを
知
し
ったのは
2年
にねん
くらい
前
まえ
で、
1年
いちねん
ぐらい
前
まえ
に
初
はじ
めてスマホを
手
て
にしました。
Bà tôi 93 tuổi. Bà biết đến Facebook khoảng 2 năm trước và cầm smartphone lần đầu tiên khoảng 1 năm trước.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")
初めて
はじめて
lần đầu tiên
知る
しる
biết; nhận thức
年
ねん
năm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
スマホ
điện thoại thông minh
手
て
tay; cánh tay
為る
する
làm
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
知
Tri
biết; trí tuệ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
手
Thủ
tay