Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
が
君
きみ
の
重荷
おもに
になるんじゃないかと
心配
しんぱい
なんだ。
Tôi lo rằng mình sẽ trở thành gánh nặng cho bạn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
君
きみ
bạn; bạn bè
重荷
おもに
gánh nặng; trách nhiệm nặng nề
成る
なる
trở thành; đạt được
無い
ない
không tồn tại
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
重
Trọng
nặng; quan trọng
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát