Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
健康
けんこう
の
価値
かち
は
病気
びょうき
になるまでわからない。
Giá trị của sức khoẻ không được hiểu cho đến khi ta mắc bệnh.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
健康
けんこう
sức khỏe
価値
かち
giá trị; công lao
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
成る
なる
trở thành; đạt được
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí